Bài giảng Tiếng Anh Lớp 3 - Unit 8, Grade 3
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tiếng Anh Lớp 3 - Unit 8, Grade 3", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_tieng_anh_lop_3_unit_8_grade_3.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Anh Lớp 3 - Unit 8, Grade 3
- 18 Eighteen 25 Twenty- five 30 Thirty 32 Thirty - two 40 Forty 45 Forty- five 50 Fifty 58 Fifty- eight 60 Sixty 63 Sixty- three
- Hi, My name is ...I’m ..years old I like ..and ...... What is your hobby?
- Ten : 10 Twenty: 20 Thirty : 30 Forty: 40 Fifty: 50 My school
- School Classroom Library Playground Gym Teacher/ student
- 1. New words School: Trường học Classroom: Lớp học Library: Thư viện Gym: Phòng thể dục Playground: Sân chơi Teacher: Giáo viên Student: Học sinh
- This is the school
- This is the classroom
- That is the library
- That/ playground
- That/ gym
- 2. Model : Giới thiệu This is the school That is my classroom * Tobe : is, are, am I am He, She, It, Lan is You, We, They are
- E1. Fill : is, are, am 1. This my friend 2. .that Mai? 3. She ..Lan 4. How ..you? 5. What .your name?
- 6. How old .she? 7. Who .they? 8. I ..fine, thanks 9. Who .this? 10. It .a school
- SC___OOL CL___SS ROOM, L___BRARY G___M PL___YGROUND T__ACHER P__PIL FR__END
- SCHOOL CLASS ROOM, LIBRARY GYM PLAYGROUND TEACHER PUPIL FRIEND
- Hi, My name is . I’m . years old. I like . This my school That .my classroom What about you? Goodbye
- 1 2 3 C 4 5 6 7 8 9
- Luâṭ chơi: Baṇ có 5s để suy nghi ̃ và trả lờ i cá c câu hỏ i. - Trả lờ i đú ng, mũi tiêu tương ứ ng trú ng đić h baṇ nhâṇ được điểm tương ứ ng vi ̣tri ́ mũi tiêu. - Trả lờ i sai, mũi tiêu rơi xuố ng hoăc̣ không trú ng đić h và không có điểm.
- C ++5050

