Bài giảng Tiếng Việt 2 (Viết) Sách kết nối tri thức - Bài: Viết hoa chữ T - Năm học 2024-2025 - Hồ Thị Hoài
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt 2 (Viết) Sách kết nối tri thức - Bài: Viết hoa chữ T - Năm học 2024-2025 - Hồ Thị Hoài", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_tieng_viet_2_viet_sach_ket_noi_tri_thuc_bai_viet_h.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt 2 (Viết) Sách kết nối tri thức - Bài: Viết hoa chữ T - Năm học 2024-2025 - Hồ Thị Hoài
- TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN TIÊN ĐIỀN Giáo viên: HỒ THỊ HOÀI
- Thứ 5 ngày 13 tháng 2 năm 2025 Viết chữ hoa T
- Hoạt động 1: Viết chữ hoa T Tìm hiểu cấu tạo của chữ hoa T và viết bảng con
- Chữ T cỡ vừa cao 5 li; chữ Y cỡ nhỏ cao 2.5 li.
- Chữ hoa T - Chữ T gồm mấy nét? Chữ T gồm 1 nét. - Đó là nét nào? Đó là nét kết hợp của 3 nét cơ bản cong trái nhỏ, lượn ngang ngắn và cong trái to, tạo thành vòng xoắn nhỏ ở đầu chữ.
- ConCon chữchữ TT gồmcỡ vừa mấy rộngcao nét? mấy mấy ô ô li? li? A.A. 251 ônét li 5 ô li B.B. 362 ônét li C.C. 473 ônét li 4 ô li
- VIẾT CÂU ỨNG DỤNG Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ. a) Chữ cái nào được viết hoa? Chữ T. b) Khoảng cách giữa các chữ ghi tiếng như thế nào? Khoảng cách giữa các chữ ghi tiếng là 1 con chữ o.
- VIẾT CÂU ỨNG DỤNG Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ. c) Chữ cái nào cao 2,5 ô li? Chữ T,h,l,g,y. d) Chữ cái nào cao 2 ô li? Chữ q. e) Chữ cái nào cao 1,5 ô li? Chữ t.
- VIẾT CÂU ỨNG DỤNG Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ. g) Cách đặt dấu thanh ở trên các chữ cái: Dấu huyền trên chữ a (làm), chữ a (hàm), dấu nặng dưới chữ ê (miệng), dấu ngã trên chữ ê (trễ). h) Vị trí đặt dấu phẩy, dấu chấm: - Dấu phẩy ngay sau chữ cái i của tiếng nhai. - Dấu chấm ngay sau chữ cái ê của tiếng trễ.
- THỰC HÀNH VIẾT VỞ
- VẬN DỤNG
- www.9slide.vn Chữ hoa T cỡ nhỏ cao mấy li A.1 ly C. 2 ly B. Hơn 2 ly D. 2 ly ςưỡi
- Khoảng cách các con chữ như thế nào? A. Bằng 1 con chữ o C. Bằng 2 con chữ o D. Bằng 1.5 con chữ o B. Bằng 1 con chữ cái
- Khi viết tên riêng cần lưu ý điều gì? A. Viết thường C. Viết thụt vào 1 ô B. Viết hoa D. Viết chữ nghiêng

