Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 (Luyện từ và câu) - Tiết 23: Mở rộng vốn từ Bảo vệ môi trường
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 (Luyện từ và câu) - Tiết 23: Mở rộng vốn từ Bảo vệ môi trường", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_tieng_viet_lop_5_luyen_tu_va_cau_tiet_23_mo_rong_v.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 (Luyện từ và câu) - Tiết 23: Mở rộng vốn từ Bảo vệ môi trường
- Luyện từ và câu Khởi động 1. Thế nào là quan hệ từ? Cho ví dụ? - Quan hê ̣từ là từ nối cá c từ ngữ hoăc̣ cá c câu nhằm thể hiêṇ mối quan hê ̣giữa những từ ngữ hoăc̣ giữa những câu ấ y vớ i nhau: và, vớ i, hay, hoăc̣ , nhưng, mà, thi,̀ ở , củ a, taị, bằng, như, để, về ... - Nhiều khi từ ngữ trong câu đươc̣ nối vớ i nhau bằng môṭ căp̣ quan hê ̣từ . Cá c căp̣ quan hê ̣từ thường găp̣ là: + vi.̀ ..nên...; do...nên...; nhờ...mà... (biểu thi q̣ uan hê ̣nguyên nhân – kết quả) + Nếu...thi.̀ ..; hê.̃ ..thi.̀ .. (biểu thi q̣ uan hê ̣giả thiết - kết quả, điều kiêṇ - kết quả) + Tuy...nhưng...; măc̣ dù...nhưng... (biểu thi quan hê ̣tương phản) + Không những...mà...; không chi.̉ ..mà... (biểu thi q̣ uan hê ̣tăng tiến) 2
- Luyện từ và câu Khởi động 2. Em hãy xác định cặp quan hệ từ trong câu sau: Vì con người chặt phá rừng bừa bãi nên khí hậu bị biến đổi. 3. Em hãy đặt câu có sử dụng một trong ba quan hệ từ và, nhưng, của. 3
- Luyện từ và câu Tiết 23: Mở rộng vốn từ “Bảo vệ môi trường” 1. Đọc đoạn văn sau: Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, cảnh quan thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật chất khác. 6
- Luyện từ và câu Tiết 23: Mở rộng vốn từ “Bảo vệ môi trường” a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên. Khu dân cư: khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt. 7
- KHU DÂN CƯ Khu dân cư là: khu vưc̣ dành cho nhân dân ăn ở , sinh hoaṭ .
- Luyện từ và câu Tiết 23: Mở rộng vốn từ “Bảo vệ môi trường” a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên. Khu sản xuất: khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp,... 9
- KHU SẢN XUẤT Khu sản xuất là: khu làm việc của nhà máy, xí nghiệp,
- Luyện từ và câu Tiết 23: Mở rộng vốn từ “Bảo vệ môi trường” a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên. • Khu bảo tồn thiên nhiên: khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, gìn giữ lâu dài. Sếu đầu đỏ (Vườn quốc gia Tràm Chim) 11
- KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN Khu bả o tồ n thiên nhiên là : khu vực trong đó cá c loà i cây, con vâṭ và cả nh quan thiên nhiên được bả o vê,̣ giữ gìn lâu dà i.
- Luyện từ và câu Tiết 23: Mở rộng vốn từ “Bảo vệ môi trường” • Khu dân cư: khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt. • Khu sản xuất: khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp. • Khu bảo tồn thiên nhiên: khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, gìn giữ lâu dài. 13
- Luyện từ và câu Tiết 23: Mở rộng vốn từ “Bảo vệ môi trường” b. Mỗi từ ở cột A dưới đây ứng với nghĩa nào ở cột B A B Vi sinh vật: sinhQuan vật rất hệ nhỏ giữa bé, sinh thường vật (kể phải cả dùngngười) kính với hiểnsinh vi mớivật nhìnmôi thấy trường được. xung quanh. sinh thái Tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật, có sinh ra, lớn lên và chết đi hình thái Hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật, có thể quan sát được. 14
- Luyện từ và câu Tiết 23: Mở rộng vốn từ “Bảo vệ môi trường” 3. Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng nghĩa với nó: Chúng em gìnbảogiữ giữgìn vệ môi trường sạch đẹp. 15
- Luyện từ và câu Tiết 23: Mở rộng vốn từ “Bảo vệ môi trường” Những hoạt động nào dưới đây là hoạt động bảo vệ môi trường? a. Trồng cây gây rừng. b. Đốn cây rừng khi chưa đủ tuổi khai thác. c. Đốt rừng để làm nương rẫy. d. Nạo vét dòng sông để tàu bè đi lại. e. Làm sạch nước từ các nhà máy trước khi đổ ra sông. f. Làm sạch không khí từ các nhà máy trước khi thải ra ngoài. g. Tất cả các loại rác thải đều đem đổ ra sông vì nó sẽ 16 phân huỷ.

