Bài giảng môn Tiếng Việt Lớp 5 (Luyện từ và câu) - Bài: Mở rộng vốn từ Thiên nhiên
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng môn Tiếng Việt Lớp 5 (Luyện từ và câu) - Bài: Mở rộng vốn từ Thiên nhiên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_tieng_viet_lop_5_luyen_tu_va_cau_tuan_89_bai_mo_ro.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng môn Tiếng Việt Lớp 5 (Luyện từ và câu) - Bài: Mở rộng vốn từ Thiên nhiên
- 1 T R Á I N G H Ĩ A 2 H Ữ U Í C H 3 B I Q U A N 4 L Ê N 5 Đ Ồ N G N G H Ĩ A 6 Đ Ồ N G Â M 7 C H I Ế N H Ữ U 8 H Ọ C S I N H 9 T I Ế N L Ê N 10 C Ô N G N H Â N ĐOÁN Ô CHỮ 10. Từ có 8 chữ cái dùng chỉ những người 8. Từ có 7 chữ cái, các bạn9. cắp Từ sáchcó 7 đếnchữ trườngcái, có đưnghĩaợc gọi là đi về phía trước. 7. Từ có 8 chữ cái, chỉlà những gì?. người thợ làm việc ở nhà máy, xí nghiệp 6. Ô chữ có 6 chữ cái, chỉ từ5. giống Ô chữ nhau có 9về chữ âm cái chỉ những từ có nghĩa giống nhau 2. Từ có cùng 6 chữ chiến cái, đấu trái với nghĩa nhau. với “vô ích” nh1.ưngÔ chữkhác có hẳn 9 chữ nhau cái: về nghĩa. hoặc gần giống nhau. 3. Từ có 6 chữ cái, trái nghĩa với “lạc quan” Những4. Từ từ có có 3 nghĩa chữ cái, trái trái ng ượcnghĩa nhau với gọi từ là từ "xuống" là gì?
- Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
- Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên ? a. Tất cả những gì do con người tạo ra . b. Tất cả những gì không do con người tạo ra. c. Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
- Một số hình ảnh thiên nhiên đẹp
- Bãi biển Phú Quốc
- Non nước Nha Trang
- Vịnh Hạ Long
- Thác Cam Ly – Đà Lạt
- Hang Sơn Đoòng – Quảng Bình
- Tả Phìn – Sa Pa - Lào Cai
- Núi đôi cô tiên – Quản Bạ – Hà Giang
- Rừng rậm Amazon – Bra-xin
- Sa mạc Sahara – Bắc Phi
- Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên ? a. Tất cả những gì do con người tạo ra . b. Tất cả những gì không do con người tạo ra. c. Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
- Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên ? b Tất cả những gì không do con người tạo ra. Bài 2: Tìm trong các thành ngữngữ,, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vậtvật,, hiện tượng trong thiên nhiênnhiên:: a) Lên thác xuống ghềnh. b) Góp gió thành bão. c) Nước chảy đá mòn. d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
- THÁC CAM LY ( Đà Lạt) - Thác (chỉ dòng nước chảy vượt qua một vách đá cao nằm chắn ngang dòng sông)
- THÁC BẢN GIỐC ( Cao Bằng )
- Ghềnh đá đĩa – Phú Yên - Ghềnh (chỗ lòng sông bị thu nhỏ và nông, có đá lởm chởm nằm chắn ngang làm dòng nước dồn lại và chảy xiết)

