Bài giảng Toán Lớp 4 Sách Kết nối tri thức - Bài 1: Ôn tập các số đến 100 000 - Trường Tiểu học Xuân Lam

pptx 17 trang Minh Anh 11/02/2026 90
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 4 Sách Kết nối tri thức - Bài 1: Ôn tập các số đến 100 000 - Trường Tiểu học Xuân Lam", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_lop_4_sach_ket_noi_tri_thuc_bai_1_on_tap_cac.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 4 Sách Kết nối tri thức - Bài 1: Ôn tập các số đến 100 000 - Trường Tiểu học Xuân Lam

  1. TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN LAM BÀI 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
  2. Cách chơi: Ø Để giúp Vua tìm lại Tấm các em hãy trả lời đúng từng thử thách và hóa giải chúng trong cuộc đời của Tấm. Ø Mỗi em sẽ chọn hóa giải 1 thử thách. Hóa giải được tất cả thử thách sẽ giúp được nhà Vua và nàng Tấm quay trở về bên nhau mãi mãi. Ø Nếu trả lời sai 1 thử thách đồng nghĩa với việc trở về bên nhau của hai người ngày càng khó khăn. Ø Chúc các em thành công
  3. Chim Khung cửi vàng anh Gặp lại nhau Cây xoan đào Quả thị
  4. Câu 1: Chữ số 4 trong số 52431 thuộc hàng nào? A. Hàng trăm B. Hàng nghìn C. Hàng chục nghìn D. Hàng chục
  5. Câu 2: Số hai mươi nghìn ba trăm linh năm được viết là: A. 20503 B. 20305 C. 20 455 D. 25043
  6. Câu 3: Số 13786 được đọc là: A. Mười ba nghìn sáu B. Hai mươi nghìn tám trăm tám mươi sáu trăm mười ba C. Mười ba nghìn bảy D. Mười ba nghìn trăm tám mươi sáu không trăm linh bốn
  7. Câu 4: Giá trị của chữ số 4 trong số 84562 là: A. 400 B. 40 000 C. 40 D. 4000
  8. Câu 5: Số tròn chục liền trước số một trăm nghìn viết là: A. 99 998 B. 99 999 C.99 990 D. 100 010
  9. Viết số Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Đọc số chục nghìn trăm chục đơn vị nghìn ba mươi sáu nghìn năm trăm 36 515 3 6 5 1 5 mười lăm sáu mươi mốt nghìn không 61034 6 1 0 3 4 trăm ba mươi tư bảy nghìn chín trăm bốn 7941 7 9 4 1 mươi mốt hai mươi nghìn tám trăm 20809 2 0 0 9 8 linh chín
  10. a) 4 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm và 3 chục Viết số: 42 530 Đọc số: Bốn mươi hai nghìn năm trăm ba mươi. b) 8 nghìn, 8 trăm, 8 chục và 8 đơn vị. Viết số: 8888 Đọc số: Tám nghìn tám trăm tám mươi tám. c) 5 chục nghìn, 7 trăm, 1 chục và 4 đơn vị. Viết số: 50 714 Đọc số: Năm mươi nghìn bảy trăm mười bốn. d)9 chục nghìn, 4 nghìn và 5 đơn vị. Viết số: 94 005 Đọc số: Chín mươi tư nghìn không trăm linh năm.
  11. a) 6 825 = 6 000 + 800 + 20 + 5? b) 33 471 = 30 000 + 3 000 + 400 ?? + 70 + 1 c) 75 850 = 70 000 + 5 000 + 800 + 50? d) 86 209 = 80 000 + 6 000 + + 9200?
  12. 17598 17600 17601 50000 70000 80000 100000
  13. Số liền trước Số đã cho Số liền sau 8 289 8 290 8 291 42 134 42 135 42 135 79 999 80 000 80 001 99 998 99 999 100 000