Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Ôn tập giữa học kỳ 2 (Phiếu bài tập)

pdf 6 trang Minh Anh 05/04/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Ôn tập giữa học kỳ 2 (Phiếu bài tập)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_toan_lop_5_bai_on_tap_giua_hoc_ky_2_phieu_bai_tap.pdf

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Ôn tập giữa học kỳ 2 (Phiếu bài tập)

  1. Họ và tên: . ÔN TẬP TOÁN 5 GIỮA HỌC KÌ II I. Tỉ số phần trăm 1. Một lớp học có 40 học sinh. Số học sinh nam chiếm 35%. Vậy lớp học đó có số học sinh nữ là: .............................................. ..................................................................................... 2. 25% của 400m2 có giá trị là: A. 10 B. 100 C. 40 D. 4000 3. Số 0,367 viết dưới dạng tỉ số phần trăm là: A. 367% B. 0,367% C. 36,7% D. 3,67% 4. Một xưởng may đã dùng 350 m vải để may quần áo, trong đó số vải may quần chiếm 70 %. Vậy số vải may quần là: A. 210 m B. 240 m C. 250 m D. 245m 5. Tỉ số phần trăm của 32 và 50 là: A. 63% B. 64% C. 65% D. 66% 6. 40% của 100kg là: A. 40 B. 100kg C. 40kg D. 60kg 7. Một người bán hàng lỗ 90 000 đồng và số tiền đó bằng 9% số tiền vốn bỏ ra. Số tiền vốn của người đó là: ....................................................................................................................................... II. Hình học * Hình tam giác 1. Một tấm bìa hình tam giác có độ dài cạnh đáy là 1,4 m, chiều cao 0,4m thì diện tích là: A. 2,8m2 B. 0,28 m2 C. 0,56 m2 D. 5,6 m2 2. Một hình tam giác có độ dài đáy là 1,4 m, chiều cao tương ứng với cạnh đáy là 0,6 m. Diện tích hình tam giác là: A. 0,52 m2 B. 0,42 m2 C. 1,04 m2 D. 2,08 m2 3. Hình tam giác có chiều cao là 10 cm, độ dài đáy là 14 cm thì diện tích là: A. 700 cm2 B. 70 cm2 C. 0,7 cm2 D. 70 m2 4. Một tam giác có độ dài đáy là 1,2dm và chiều cao 1,5 dm thì diện tích tam giác đó là : A. 0,9 dm2 B. 1,35 m2 C. 1,8 m2 D. 0,9 m2 * Hình tròn 1. Chu vi của hình tròn có đường kính là 60 dm là: A. 188,4 dm B. 157 dm C. 314 dm D. 628 dm 2. Điền phép tính và kết quả vào chỗ chấm: Một bồn hoa hình tròn có bán kính 2,5m. Vậy chu vi của nó là 3. Chu vi của hình tròn có đường kính d = 3cm là: A. 7,065 cm B. 9,42 cm C. 94,2 cm D. 70,65 cm 4. Công thức tính diện tích hình tròn có bán kính r là: A. r x 2 x 3,14 B. r x r x 3,14 C. r x 3,14 D. r x 3,14 : 2 5. Công thức tính chu vi hình tròn có bán kính r là: A. r x 2 x 3,14 B. r x r x 3,14 C. r x 3,14 D. r x 3,14 : 2 6. Hình tròn có đường kính 2,7 dm thì chu vi của hình tròn đó là: A. 16,956 dm B. 84,618 dm C. 11,638 cm D. 8,478 dm * Hình lập phương 1. Một hình lập phương có cạnh dài 1,5m. Diện tích xung quanh của nó là: A. 2,25m2 B. 9m2 C. 2,25cm2 D. 9 cm2 2. Diện tích toàn phần của một hình lập phương cạnh 4cm là: A. 96 cm2 B. 125 cm2 C. 150 cm2 D. 175 cm2 3. Một hình lập phương có cạnh dài 0,5m. Diện tích xung quanh của nó là: A. 0,25m2 B. 1cm2 C. 0,25cm2 D. 1m2
  2. 4. Hình lập phương có cạnh là a. Công thức tính diện tích toàn phần của hình lập phương là: A. a x a x a B. a x a x 4 C. a x a x 6 D. a x a x 5 5. Hình lập phương có cạnh là a. Công thức tính diện tích xung quanh của hình lập phương là: A. a x a x 4 B. a x a x a C. a x a x 6 D. a x a x 5 6. Diện tích toàn phần hình lập phương có cạnh 7cm là: A. 42 cm2 B. 196 cm2 C. 294 cm2 D. 343cm2 *Hình thang 1. Một mảnh đất hình thang có tổng hai đáy là 2,5 m, chiều cao là 1,4m. Diện tích hình thang là: A. 1,75 m B. 1,57 m2 C. 1,75 m2 D. 157 m 2. Hình thang có độ dài đáy lần lượt là 24 cm và 16 cm, chiều cao là 8 cm. Thì diện tích hình thang là: A. 160 cm B. 1536 cm2 C. 24 cm2 D. 160 cm2 3. Hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là a và b, chiều cao h. Công thức tính diện tích hình thang là: A. a x b x h B. (a + b) x h : 2 C. a + b x h : 2 D. (a + b) x h x 2 4. Kết quả của biểu thức 74,5 x 5,5 + 74,5 x 4,5 là: A. 7,45 B. 74,5 C. 7450 D. 745 III. Các đơn vị đo thể tích 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm 4 m3 52 dm3 = 4,052 m3 23000 dm3 = 230 m3 3m3 2dm3 = 3,02m3 3,2m3 = 3200 dm3 dm3 = 3 cm3 32000 dm3 = 320 m3 3 3 3 3 3 dm = 40 cm 3 m 25 dm = 3,25 m 3 3 1 3 3 dm = 250 cm m = 250 dm 4 68 057 dm3 = 68,57 m3 335dm3 = 0,335m3 0,35m3 = 350 dm3 m3 = 3 dm3 345dm3 = 0,345m3 73 054dm3 = 73,54m3 1 m3 = 200 dm3 0,25m3 = 250 dm3 5 2m3 3dm3 = 2,03m3 2,3m3 = 2300 dm3 2. Điền dấu , = vào chỗ chấm 3600 cm3 ........... 3,6 dm3 m3 .............. 500 dm3 36 000 cm3 ........ 36 dm3 m3 .............. 400 dm3 2,1 m3 . 2 m3 37 dm3 73000 dm3 .. 730 m3 4,5 m3 . 4 m3 98 dm3 68000 dm3 .. 680 m3 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm a) 6241cm3 = ............ dm3.......... cm3 b) 5dm3 = ............ cm3 c) 9dm3 = ............ cm3 d) 7612cm3 = ............ dm3.......... cm3
  3. 4. Viết số đo thể tích thích hợp vào chỗ chấm a) Thể tích của một bình b) Sức chứa của một can c) Lượng nước máy dùng trong nước rửa tay khô khoảng: dầu ăn/ nước mắm sinh hoạt của một gia đình khoảng: . khoảng: .. d) Một hồ bơi có thể tích e) Sức chứa của một thùng g) Thể tích của một chai xà khoảng: . sơn khoảng: phòng rửa tay khoảng: IV. Biểu đồ hình quạt 1. Viết phép tính và kết quả vào chỗ trống: Kết quả thống kê các loại sách trong thư viện ở một trường học được biểu thị trên bản đồ hình quạt bên. Biết tổng số sách của thư viện là 1400 quyển. Số quyển sách giáo khoa là .. Số quyển các loại sách khác là: . 2. Một trang trại chăn nuôi 150 gia súc các loại. Dựa vào biểu đồ hình quạt bên: a) Số lượng bò có trong trang trại là:.... Dê 22% b) Số lượng trâu có trong trang trại là: Trâu Lợn 36% 3. Biểu đồ hình quạt bên cho biết tỷ số phần 14% trăm của 200 người thích ăn trái cây. a) Sốngười thích ăn xoài là: Bò 28% .. . b) Số người thích ăn cam là: 4. Một cửa hàng vải đã bán được tất cả 260m vải của bốn loại : xanh, đỏ, tím, trắng. Qua biểu đồ hình quạt bên, viết phép tính và kết quả vào chỗ chấm: a) Số mét vải trắng là: ..................................................... b) Số mét vải xanh là: .................................................... 5. Biểu đồ hình quạt bên dưới cho biết tỉ số phần trăm các phương tiện được sử dụng để đến trường học của 40 học sinh trong một lớp bán trú. a) Số học sinh được bố mẹ đưa đến trường bằng xe máy: . b) Số học sinh được bố mẹ đưa đến trường bằng xe đạp: . V. Các phép tính với số đo thời gian 5 giờ 35 phút + 2 giờ 45 phút 6 năm 2 tháng – 3 năm 9 tháng 4 giờ 52 phút : 4 4 giờ 25 phút + 1 giờ 45 phút 5 năm 3 tháng – 2 năm 8 tháng 3 giờ 42 phút : 3 10 giờ 31 phút + 9 giờ 34 phút 23 ngày 15 giờ – 5 ngày 6 giờ 8,75 phút : 5 10 giờ 34 phút + 7 giờ 32 phút 22 ngày 14 giờ – 4 ngày 6 giờ 7,25 phút : 5
  4. 6 giờ 45 phút + 7 giờ 29 phút 20 ngày 12 giờ – 5 ngày 6 giờ 7 giờ 18 phút : 6 4 giờ 55 phút + 1 giờ 27 phút 3 giờ 48 phút – 2 giờ 35 phút 8 giờ 24 phút : 7 7 giờ 25 phút + 4 giờ 47 phút 20 ngày 12 giờ – 5 ngày 6 giờ 4,25 giờ x 3 4 giờ 35 phút + 6 giờ 43 phút 22 ngày 13 giờ – 3 ngày 9 giờ 5,15 giờ x 4 5 giờ 45 phút + 7 giờ 49 phút 5 giờ 45 phút – 7 giờ 49 phút 9,25 phút : 5 * Một chiếc đồng hồ cứ 30 phút lại nhanh 10 giây. Hỏi nếu buổi sáng đồng hồ chỉ 6 giờ đúng thì sau 1 ngày chiếc đồng hồ đó chỉ mấy giờ? ......................................................................................... VI. Tìm thành phần chưa biết của phép tính Y – 4 = 12,5 x 3,4 Y x 2,5 = 1,3 x 2,4 Y - 5 = 11,2 x 3,5 Y + 85,5 = 100 Y : 3,4 = 12 + 10,5 Y : 2,4 = 13 + 11,5 VII. Tính giá trị biểu thức 1. Tìm một số biết rằng giảm số đó đi 3,6 lần, được bao nhiêu lại tăng lên 17,6 lần thì được kết quả là 50,16. 2. Tính nhanh a) 9,04 x 45,5 + 9,04 x 25,5 + 4,52 x 2 x 28 + 9,04 b) 7,14 x 5,5 + 7,14 x 2,5 + 3,57 x 2 + 7,14 c) (5,7 x 15,3 + 26,3 x 15,3) x (47 x 11 – 4700 x 0,01 – 470) d) (3,5 x 12,3 + 24,5 x 12,3) x (58 x 11 – 5800 x 0,01 – 580)
  5. VIII. Giải toán có lời văn Bài 1. Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có chiều ........................................................................................................... dài 1,5 m, chiều rộng 1,3 m, ........................................................................................................... chiều cao 0,9 m. Người ta lát ........................................................................................................... gạch men xung quanh bên ........................................................................................................... trong và mặt đáy bể. ........................................................................................................... a) Tính diện tích cần lát ........................................................................................................... gạch? ........................................................................................................... b) Bể có thể chứa được ........................................................................................................... nhiều nhất bao nhiêu lít ........................................................................................................... nước? Bài 2. Một bể nước hình hộp chữ nhật làm bằng kính ........................................................................................................... (không nắp) , chiều dài 7dm; ........................................................................................................... chiều rộng 3,5dm, chiều cao ........................................................................................................... 6dm. ........................................................................................................... a) Tính diện tích kính làm ........................................................................................................... cái bể ấy. ........................................................................................................... b) Người ta đổ nước vào ........................................................................................................... trong bể, biết chiều cao mực ........................................................................................................... nước bằng 2/3 chiều cao bể. ........................................................................................................... Tính thể tích nước trong bể? (Biết: 1 dm3 = 1 lít) Bài 3. Một hồ bơi dạng hình hộp chữ nhật có các kích ........................................................................................................... thước bên trong lòng hồ là : ........................................................................................................... chiều dài 20m, chiều rộng ........................................................................................................... 10m và sâu 12dm. Người ta ........................................................................................................... lát gạch men xung quanh ........................................................................................................... (bên trong) và đáy hồ. ........................................................................................................... a)Tính diện tích phần lát gạch? ........................................................................................................... b) Hồ bơi đó có thể chứa ........................................................................................................... được nhiều nhất bao nhiêu lít ........................................................................................................... nước ?
  6. Bài 4. Người ta gò một ........................................................................................................... thùng tôn không nắp dạng ........................................................................................................... hình hộp chữ nhật có chiều ........................................................................................................... dài là 9 dm, chiều rộng 6 dm ........................................................................................................... và chiều cao 7 dm. ........................................................................................................... a) Tính diện tích tôn để làm ........................................................................................................... thùng (không tính mép hàn) ........................................................................................................... b) Tính thể tích của thùng tôn đó? Bài 5. Một bể cá bằng kính ........................................................................................................... dạng hình hộp chữ nhật với ........................................................................................................... chiều dài 1,1m; chiều rộng 8 ........................................................................................................... dm; chiều cao 7 dm. ........................................................................................................... a) Tính diện tích kính làm bể ........................................................................................................... (bể không nắp)? ........................................................................................................... b) Cần đổ vào bể cá bao nhiêu ........................................................................................................... lít nước để thể tích nước ........................................................................................................... chiếm 50% thể tích của bể. ........................................................................................................... (1dm3 = 1l nước) Bài 6. Người ta dùng kính ........................................................................................................... làm một bể cá dạng hình hộp ........................................................................................................... chữ nhật (bể không có nắp) ........................................................................................................... có chiều dài 1,4 m, chiều ........................................................................................................... rộng 0,8 m, chiều cao 0,6 m. ........................................................................................................... a) Tính diện tích kính dùng ........................................................................................................... để làm bể cá đó ? ........................................................................................................... b) Hiện tại mức nước trong ........................................................................................................... bể cao 0,3m. Hỏi trong bể ........................................................................................................... chứa bao nhiêu lít nước? (1 dm 3= 1 lít)