Đề ôn tập giữa học kỳ 2 Toán Lớp 5 Sách Kết nối tri thức (4 đề) - Trường Tiểu học Minh Đức
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn tập giữa học kỳ 2 Toán Lớp 5 Sách Kết nối tri thức (4 đề) - Trường Tiểu học Minh Đức", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_on_tap_giua_hoc_ky_2_toan_lop_5_sach_ket_noi_tri_thuc_4_d.docx
Nội dung tài liệu: Đề ôn tập giữa học kỳ 2 Toán Lớp 5 Sách Kết nối tri thức (4 đề) - Trường Tiểu học Minh Đức
- ĐỀ SỐ 5 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước ý trả lời đúng và hoàn thiện các bài tập sau: Câu 1. (0,5 điểm): Chữ số 7 trong số thập phân 19,574 có giá trị là: M1 5
- A. B. 70 C. Câu 2. (0,5 điểm): Kết qua của phép tính 15% + 2,4% là: M1 A. 3,9% B. 17,4% C. 174% Câu 3. (1,5 điểm): M1 a) Tỉ số phần trăm của 20 và 25 là: A. 125% B. 8% C. 80% b) 15% của 120 là: A. 18 B. 19 C. 20 Câu 4. (1,0 điểm): M1 a) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5ha = . m2 A. 500 B. 50.000 C. 0,0005 b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 3000cm3 =... dm3 A.30 B. 0,3 C. 3 Câu 5. (0,5 điểm): Trong túi có 6 viên bi đỏ, 5 viên bi xanh, 4 viên bi vàng. Không nhìn vào túi, khi lấy 5 viên, không thể lấy được: M1 A. 5 viên bi đỏ B. 5 viên bi xanh C. 5 viên bi vàng Câu 6. (0,5 điểm): Hình tam giác có độ dài đáy 5,6 cm và chiều cao 5cm thì diện tích là: M2 A. 28cm2 A. B. 14cm2 B. C. 280cm2 C. Câu 7. (0,5 điểm): Hình tròn có bán kính là 2,5cm. Diện tích hình tròn đó là: M2 A. 19,256cm2 B. 19,625cm2 C. 19,625cm3 Câu 8. (0,5 điểm): Một hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 26cm và 64cm. Chiều cao hình thang 3dm thì diện tích hình thang là: M3 A. 27 m2 B. 2700 m2 C. 0,27 m2 Câu 9. (0,5 điểm): Một hình lập phương có diện tích xung quanh là 196 cm2. Diện tích toàn phần của hình lập phương là: M3 A. 294 cm2 B. 149 cm2 C. 249 cm2 II. PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm) Câu 10. (1điểm): Đặt tính rồi tính: M1 a) 348,39 + 40,8 b) 7,826 4,5 Câu 11. (0,5 điểm): Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 20m và chiều rộng 15 m. Người ta dành 20% diện tích mảnh vườn để trồng rau cải, 15% diện tích để trồng rau muống và phần còn lại để đào ao. Tính diện tích đất đào ao. M2 Câu 15. (1 điểm): Tìm x: x 52 + x 47 + x = 32500 ĐỀ SỐ 6 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm ) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng Câu 1: ( 0,5đ) Tỉ số phần trăm của hai số 4 và 25 là A. 16% B. 25% C. 20% D. 14% Câu 2: ( 0,5đ) 25% của 40kg là: A. 100kg B.10kg C. 15kg D. 75kg Câu 3: ( 0,5đ) Một số thập phân có phần nguyên là số lớn nhất có hai chữ số khác nhau và phần thập phân là số nhỏ nhất có một chữ số khác 0. Vậy số thập phân đó là: A. 98,1 B. 97,0 C. 89,0 D. 87,1 Câu 4: ( 0,5đ) Trong các số dưới đây, số đo bằng 245,5 dm3 A. 2455 m3 B. 0,2455 m3 C. 24,55 m3 D. 2,455 m3 Câu 5: ( 0,5đ) Số thập phân nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là số nào? A 123,4 B. 1,111 C. 1,023 D. 0.123 6
- Câu 6 : ( 0,5đ) Gấp một cạnh của hình lập phương lên 5 lần thì thể tích của hình đó gấp lên bao nhiêu lần?. A. 25 lần B. 20 lần C. 125 lần D. 30 lần II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 7: (2 điểm) Tính a) 12 giờ 5 phút + 23 giờ 8 phút b) 25phút 16 giây – 7 phút 15 giây c) 34,56 × 0,8 d) 96 : 40 Câu 8: ( 1,5đ) Điền số vào chỗ chấm a/ Viết vào chỗ chấm( 0.5đ): 5 m3 26 dm3 = ..... .............m3 7 dm3 2 cm3 = ............ dm3 b/ Tìm( 1 điểm): 15% của 75m Tính: 4 giờ 48 phút + 7 giờ 12 phút : 6 Câu 9: (2 điểm) ): Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,8m; chiều rộng 1,5m, chiều cao 3 bằng chiều rộng. 5 a. Tính thể tích của bể nước. a. Lúc 6 giờ 24 phút người ta mở một vòi nước để chảy vào bể, mỗi phút chảy được 15 lít nước. Hỏi đến mấy giờ thì đầy bể nước Câu 10. (1,5 điểm) a/ 24 x 8 + 24 x 10 + 24 : 0,5 – 24: 0,1 b/ Tìm hai số biết thương của hai số đó bằng 1,75 và hiệu của hai số đó bằng 0,33. Hai số đó là . ĐỀ SỐ 7 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm ) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng Câu 1 (0,5 điểm): Tỉ số phần trăm của 1,4 và 40 là: A. 35% B. 30,5% C. 35% D. 3,5% Câu 2(0,5 điểm): Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 96 phút = . giờ A. 1,6 B. 9,6 C. 0,96 D. 1,6 Câu 3 (0,5 điểm): 70 % của 120 kg là: A. 60kg B. 8400kg C. 84 kg D. 840 kg Câu 4(0,5 điểm): Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 200, chiều dài cửa sổ phòng học lớp em đo được 1cm. Chiều dài thật của cửa sổ đó là: A. 4m B. 3m C. 2m D. 1m Câu 5 (0,5 điểm. Một ô tô đi từ Hải Phòng lúc 8 giờ 25 phút do bị tắc đường nên đến Hà Nội lúc 11 giờ 15 phút. Hỏi ô tô đi từ Hải Phòng đến Hà Nội hết bao lâu? A.3 giờ 10 phút B. 2 giờ 50 phút C. 3 giờ 40 phút D. 2 giờ 50 phút Câu 6. (0,5 điểm) Khối ru-bích của Long có dạng hình lập phương cạnh 9cm. Thể tích của khối ru-bích đó là: A. 729cm3 B. 216dm3 C. 162dm3 D. 81dm3 II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 7 (2 điểm): Tính a. 13,65 + 244 b. 95,8 - 36,72 c. 3,05 × 2,5 d. 59,45: 8,2 Câu 8: (1,5 điểm) a) Số? 1,7 m3 = ..cm3 5m3 68 dm3 = m3 b. Tính : 100,5% - 5,7% 10 giờ 50 phút – 7 giờ 10 phút : 2 7
- Câu 9 (2 điểm) Một hồ bơi dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước bên trong lòng hồ là chiều dài 20 m, chiều rộng 10 m và chiều sâu 12 dm. Người ta lát gạch men xung quanh phía bên trong và đáy hồ. a) Tính diện tích phần lát gạch? b) Hồ bơi đó có thể chứa được nhiều nhất bao nhiêu lít nước? Câu 10 (1,5 điểm) a) Tính bằng cách thuận tiện: 2,8 x 4 x 0,25 x 6 b) Tổng bằng 503,69. Biết rằng nếu dời dấu phẩy của số thứ nhất sang bên phải 1 chữ số ta sẽ được số thứ hai.Hai số cần tìm là: .. ĐỀ SỐ 8 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm ) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng Câu 1: ( 0,5đ) Tỉ số phần trăm của hai số 14 và 35 là A. 16% B. 40% C. 25% D. 0,4% Câu 2: ( 0,5đ) 15 % của 180 m3 là: A. 27 m3 B. 270 m3 C. 18 m3 D. 45 m3 Câu 3: ( 0,5đ) Số 9% được viết dưới dạng số thập phân là: A. 900 B. 0,9 C. 0,09 D. 0,009 Câu 4: ( 0,5đ) Diện tích hình tròn có bán kính 5cm là: A. 15,7cm2 B.78,5cm2 C. 18,5cm2 D. 31,4 cm2 Câu 5: ( 0,5đ) Số thập phân lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là số nào? A. 123,4 B. 9,876 C. 98,76 D. 987,6 Câu 6: (0,5đ) Một bể nước hình hôp chữ nhật có chiều dài 1,5m chiều rộng 1,2 m và chiều cao 1m. Vậy số lít nước để chứa đầy bể là: A. 18lít B. 1080 lít C. 180 lít D. 1800 lít. II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 7: (2 điểm) a ) Đặt tính rồi tính 37,14 x 82. 19,04 : 5,6 b ) Tính: 3phút 15 giây + 1 phút 45 giây 9 giờ 40 phút - 1 giờ 4 phút x 5 Câu 8: ( 1,5đ) Điền số vào chỗ chấm a) Viết vào chỗ chấm (0.5đ): 5628 dm3 = ... m3 3 giờ 6 phút = ....... giờ b) Tìm (1 điểm): 35% của 520 kg Tính: 7 phút 14 giây × 3 + 23 phút 18 giâ Câu 9: (2 điểm) : Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 50 cm, chiều rộng 40 cm, chiều cao 15 cm. Hiện nay bể đang chứa 24,6 lít nước. Hỏi: a) Lượng nước trong bể chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích bể? b) Cần phải đổ thêm bao nhiêu lít nước nữa để bể đầy nước? Câu 10. (1,5 điểm) a) Tính nhanh + 9 % + + 0,24 b) Tìm hai số biết thương của hai số đó bằng 1,6 và tổng của hai số đó bằng 0,65. Hai số đó là . 8

