Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 4 - Bài 17: Yến, tạ, tấn

ppt 11 trang Minh Anh 01/02/2026 100
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 4 - Bài 17: Yến, tạ, tấn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptke_hoach_bai_day_toan_lop_4_bai_17_yen_ta_tan.ppt

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 4 - Bài 17: Yến, tạ, tấn

  1. * Điền >; <; = vào chỗ chấm. 1 kg 5 g < 1500 g 3 kg 50 g > 3000 g
  2. * Để đo khối lượng cỏc vật nặng tới hàng chục kiưlụ ưgam người ta cũn dựng đơn vị đo là yến. 10 kg tạo thành 1 yến; 1 yến bằng 10 kg 10 kg = 1 yến 1 yến = 10 kg 10kg 10kg 10kg 10kg 1 yến 1 yến 1 yến 10kg 10kg 1? yến yến 10kg?kg 5? yếnyến 20? kgkg
  3. * Để đo khối lượng cỏc vật nặng tới hàng chục yến người ta cũn dựng đơn vị đo là tạ. 10 yến1 tạ tạo = 10 thành yến 1 tạ;1 t ạ1 =tạ 100 bằng kg 10 yến 1 tạ 200kg 10 yến? yến= 100 kg 2 ?tạ tạ= 20 yến ? kg ? yến
  4. * Để đo khối lượng cỏc vật nặng tới hàng chục tạ người ta cũn dựng đơn vị đo là tấn. 10 tạ tạo1 tthànhấn = 10 1 tấntạ ;= 1 100 tấn ybằngến 10= 1000 tạ kg. 2000kg 3 tấn ? tạ 3000? kg kg 2? tấntấn = 20 tạ
  5. 1 yến = 10 kg 1 tạ = 10 yến 1 tạ = 100 kg 1 tấn = 10 tạ 1 tấn = 1000 kg
  6. * Bài 1(23). Viết “ 2 kg ” hoặc “ 2 tạ ” hoặc “ 2 tấn ” vào chỗ chấm cho thớch hợp: a. Con bũ cõn nặng .2 tạ.. . b. Con gà cõn nặng . 2 . kg. . c. Con voi cõn nặng .2 .tấn. .
  7. ** BàiBài 2:2: ViếtViết sốsố thíchthích hợphợp vàovào chỗchỗ chấm:chấm: a. 1 yến = 10 kg 5 yến = 50 kg 1 yến 7 kg = 17 kg 10 kg = 1 yến 8 yến = 8 kg 5 yến 3 kg = 53 kg ư 15 yến 73 kg bằng bao nhiờu kg? Vỡ sao? ưư VỡVỡ 15 yếnyến == 1050 kgkg nờn:nờn: 15 yếnyến 73 kgkg == 1050 kgkg ++ 7kg3kg == 1753 kgkg b. 1 tạ = 10 ... yến 10 yến = 1... tạ 2 tạ = 200 ... kg 1 tạ = 100 ... kg 100 kg = 1... tạ 4 tạ 60 kg = 460 ... kg ư 4 tạ 60 kg bằng bao nhiờu kg? Vỡ sao? - Vỡ 1 tạ = 100kg nên 4 tạ = 400kg, do đó 4 tạ 60 kg = 400 kg + 60kg = 460kg
  8. ** BàiBài 2:2: ViếtViết sốsố thíchthích hợphợp vàovào chỗchỗ chấm:chấm: c. 1 tấn =10 ... tạ 10 tạ = ... 1 tấn 1 tấn = 1000 ... kg 5 tấn = 5000... kg 2 tấn 85 kg = 2085 ... kg 1000 kg = 1... tấn - 2 tấn 85 kg bằng bao nhiờu kg? Vỡ sao? - Vỡ 2 tấn = 2000kg; 2 tấn 85 kg = 2000 + 85 = 2085 kg
  9. ** BàiBài 3:3: TínhTính 18 yến + 26 yến = 44 yến 135 tạ x 4 = 450 tạ 648 tạ - 75 tạ = 573 tạ 512 tấn : 8 = 64 tấn - Khi thực hiện các phép tính với các số đo đại lượng ta cần lưu ý gỡ? - Khi thực hiện các phép tính với các số đo đại lượng ta cần thực hiện bỡnh thưƯỜng nhưƯ số tự nhiên sau đó ghi tên đơn vị vào kết quả tính. Khi tính phải thực hiện với cùng một đơn vị đo.
  10. * Bài 4:(23) Một xe ô tô chuyến trƯước chở được 3 tấn muối, chuyến sau chở được nhiều hơn chuyến trưuớc 3 tạ. Hỏi cả hai chuyến xe chở đưược bao nhiêu tạ? Túm tắt 3 tấn = 30 tạ ? tạ Bài giải 3 tạ Số muối lần hai xe chở được là: 30 + 3 = 33 (tạ) Số muối cả hai lần xe chở được là: 30 + 33 = 63 (tạ) Đỏp số : 63 tạ.