Kế hoạch dạy học Khối lớp 5 - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Minh Đức

doc 63 trang Minh Anh 03/04/2026 40
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch dạy học Khối lớp 5 - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Minh Đức", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docke_hoach_day_hoc_khoi_lop_5_nam_hoc_2023_2024_truong_tieu_ho.doc

Nội dung tài liệu: Kế hoạch dạy học Khối lớp 5 - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Minh Đức

  1. ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN TIÊN LÃNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG TIỂU HỌC MINH ĐỨC Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Tiên Lãng , ngày 31 tháng 8 năm 2023 KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 5 NĂM HỌC 2023 – 2024 I. Căn cứ xây dựng kế hoạch Căn cứ Công văn số 2190/SGDĐT-GDTH ngày 17/8/2023 của Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học 2023-2024 đối với Giáo dục Tiểu học; Căn cứ hướng dẫn Số:376 /GDĐT thực hiện quy định chuyên môn đối với các trường tiểu học, năm học 2023 – 2024 của PGD và ĐT huyện Tiên Lãng Căn cứ vào hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học, hướng dẫn thực hiện các môn học của các cấp có thẩm quyền khi thực hiện nhiệm vụ năm học 2023-2024; Căn cứ vào kế hoạch thời gian thực hiện chương trình các môn học của trường Tiểu học Minh Đức năm học 2023-2024 và chương trình môn học, hoạt động giáo dục, sách giáo khoa sử dụng tại nhà trường, các sách giáo khoa khác thực hiện môn học có trong danh mục được Bộ GDĐT phê duyệt, tổ khối 5 xây dựng kế haochj dạy học các môn học lớp 5 năm 2023- 2024 như sau: II. Điều kiện thực hiện các môn học, hoạt động giáo dục 1. Đội ngũ giáo viên: - Số lượng: 4 đồng chí: 4 đồng chí giáo viên chủ nhiệm, 1 đồng chí giáo viên chuyên trách - Trình độ: Các đồng chí có trình độ đạt chuẩn GV Tiểu học, đảm bảo đáp ứng yêu cầu giáo dục đề ra. 2. Học sinh - Số lượng: 4 lớp 5( 5A, 5B, 5C,5D). Tổng 118 em ( nữ 61 em) + 5A: 34 em( nữ 17) + 5B: 30 em( nữ 17) + 5C: 30 em( nữ 18) + 5D: 24 em ( nữ 9) - Chất lượng: Các em học sinh đều hoàn thành và hoàn thành tốt các môn học và hoạt động giáo dục của năm học trước. 3. Tài liệu phục vụ - Số lượng SGK đủ và đảm bảo để giáo viên nghiên cứu, xây dựng kế hoạch giáo dục và dạy học - Tài liệu tham khảo ( SGV, sách hướng dẫn) còn thiếu so với quy định. 1
  2. ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN TIÊN LÃNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG TIỂU HỌC MINH ĐỨC Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Tiên Lãng , ngày 31 tháng 8 năm 2023 KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 5 NĂM HỌC 2023 – 2024 III. Kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục I. Môn Tiếng Việt 5 Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) (Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị Chương trình và sách giáo khoa dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề Ghi chú học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và Tuần, hình thức tổ chức ) tháng Tiết Chủ đề/ học/ Mạch nội Tên bài học Điều chỉnh, bổ sung thời dung lượng Tập đọc: Thư gửi các học sinh 1 Thêm: Nêu cảm nhận của em về đất nước Lồng ghép tình cảm của em với quê Tập đọc: Quang cảnh làng mạc ngày mùa 2 hương, đất nước Chính tả: (Nghe-viết): Việt Nam thân yêu 1 1 1 Kể chuyện: Lý Tự Trọng 1 Việt Nam – TLV: Cấu tạo bài văn tả cảnh Lồng nghe- ghi Tổ quốc em TLV: Luyện tập tả cảnh 2 Lồng nghe- ghi Bỏ cặp từ kiến thiết/ xây dựng thay bằng LTVC: Từ đồng nghĩa 1 học sinh/học trò. 2
  3. LTVC: Luyện tập về từ đồng nghĩa 2 Tập đọc: Nghìn năm văn hiến 3 lồng ghép biện pháp nghệ thuật( nếu có) Cảm thụ: Cảm nhận về vẻ đẹp các màu Tập đọc: Sắc màu em yêu 4 sắc Việt Nam – 2 Tổ quốc em Chính tả: (Nghe viết): Lương Ngọc Quyến Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc 2 2 TLV: Luyện tập tả cảnh 3 Lồng nghe – ghi khi hd bài 1 Bài 2: thêm thống kê: trong lớp, đội văn TLV: Luyện tập làm báo cáo thống kê 4 nghệ( Tùy nhóm) LTVC: Mở rộng vốn từ: Tổ Quốc 3 4 Việt Nam – LTVC: Luyện tập về từ đồng nghĩa Tổ quốc em Tập đọc: Lòng dân (phần 1) 5 Thêm cảm thụ về nhân vật em thích Tập đọc: Lòng dân (phần 2) 6 Thêm cảm thụ về nhân vật em thích Chính tả: Nhớ viết): Thư gửi các học sinh 3 Kể chuyện: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia 3 TLV: Luyện tập tả cảnh 5 TLV: Luyện tập tả cảnh 6 5 3 LTVC: Mở rộng vốn từ: Nhân dân Giảm: Chọn 1 thành ngữ và TLCH Thay ngữ liệu bài 3: Viết 1 đoạn văn LTVC: Luyện tập về từ đồng nghĩa 6 miêu tả màu sắc em thích Cảm thụ: Nêu mong muốn của các bạn Tập đọc: Những con sếu bằng giấy 7 nhỏ trên thế giới. 4 Tập đọc: Bài ca về trái đất 8 Chính tả: Nghe- viết: Anh bộ đội Cụ Hồ gốc Bỉ 4 Cánh chim Kể chuyện: Tiếng vĩ cầm ở Mỹ Lai 4 - GV liên hệ: Giặc Mĩ không chỉ giết hại 3
  4. hòa bình trẻ em, cụ già ở Mĩ Lai mà còn tàn sát, hủy diệt cả môi trường sống của can người ( thiêu cháy nhà của, ruộng vườn, giết hại gia súc,... TLV: Luyện tập tả cảnh 7 TLV: Tả cảnh (Kiểm tra viết) 8 LTVC: Từ trái nghĩa 7 LTVC: Luyện tập về từ trái nghĩa 8 Cảm thụ: Viết đoạn văn nêu vẻ đẹp của- Tập đọc: Một chuyên gia máy xúc 9 lếch- xây Tập đọc: Ê-mi-li, con 10 Lồng ghép dạy cảm thụ về nhân vật Chính tả: (Nghe viết): Một chuyên gia máy xúc 5 Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc 5 9 5 Cánh chim TLV: Luyện tập làm báo cáo thống kê hòa bình TLV: Trả bài văn tả cảnh 10 LTVC: Mở rộng vốn từ: Hòa bình 9 Cho hs chơi trò đố vui( thêm câu đố) BT4 Bổ sung kiến thức về nghĩa của một số LTVC: Từ đồng âm 10 yếu tố hán việt thông dụng đồng âm khác nghĩa. Tập đọc: Sự sụp đổ của chế độ a-pac-thai 11 Cánh chim 12 hòa bình Tập đọc: Tác phẩm của Si-le và tên phát xít Chính tả: (Nhớ viết): Ê-mi-li, con 6 Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc 6 Thay nội dung đơn: xin học, xin tham gia TLV: Luyện tập làm đơn 11 6 đội văn nghệ TLV: Luyện tập tả cảnh 12 4
  5. Bổ sung kiến thức về nghĩa của một số LTVC: Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác 11 yếu tố hán việt thông dụng đồng âm khác nghĩa. LTVC: Dùng từ đồng âm để chơi chữ 12 Tập đọc: Những người bạn tốt 13 Lồng cảm thụ về tình bạn Tập đọc: Tiếng đàn Ba-la-lai-ca trên sông Đà 14 Chính tả: (Nghe viết): Dòng kinh quê hương 7 Kể chuyện: Cây cỏ nước Nam 7 Con người 7 với thiên TLV: Luyện tập tả cảnh 13 nhiên TLV: Luyện tập tả cảnh 14 LTVC: Từ nhiều nghĩa 13 LTVC: Luyện tập về từ nhiều nghĩa 14 Tập đọc: Kì diệu rừng xanh 15 Cảm nhận về vẻ đẹp khu rừng Tập đọc: Trước cổng trời 16 lồng ghép biện pháp nghệ thuật( nếu có) Chính tả: (Nghe viết): Kì diệu rừng xanh 8 lồng ghép biện pháp nghệ thuật( nếu có) Con người với thiên Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc 8 8 nhiên TLV: Luyện tập tả cảnh 15 Luyện tập tả cảnh (Dùng đoạn mở bài, kết TLV: 16 bài) LTVC: Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên 15 Giáo dục yêu thiên nhiên LTVC: Luyện tập về từ nhiều nghĩa 16 9 5
  6. Con người Cảm thụ về tình cảm đối với người lao Tập đọc: Cái gì quí nhất với thiên 17 động nhiên lồng ghép biện pháp nghệ thuật( nếu Tập đọc Đất Cà Mau 18 có) Nhớ –viết: Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Chính tả: 9 Đà Kể chuyện: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia 9 TLV: Luyện tập thuyết trình, tranh luận 17 TLV: Luyện tập thuyết trình,tranh luận 18 Thay bài 3: HS luyện thuyết trình tranh LTVC: Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên 17 luận LTVC: Đại từ 18 Tập đọc: Ôn tập: Tiết 1 19 Tập đọc: Ôn tập: Tiết 2 20 Chính tả: Ôn tập: Tiết 3 10 Kể chuyện: Ôn tập: Tiết 4 10 Ôn tập giữa 10 19 học kì I TLV: Ôn tập: Tiết 5 Tiết 8: Kiểm tra GIỮA KÌ I : Kiểm tra viết Thay đề: Hãy tả một cảnh đẹp mà em TLV: (phần Tập làm văn) 20 thích LTVC: Ôn tập: Tiết 5 19 Tiết 7: Kiểm tra GIỮA KÌ I : Phần đọc – LTVC: hiểu và Luyện từ và câu. 20 6
  7. Tập đọc: Chuyện một khu vườn nhỏ. 21 Cảm thụ về tình yêu thiên nhiên Tập đọc: Tiếng vọng 22 Giữ lấy màu Chính tả: Nghe – viết: Luật Bảo vệ môi trường. 11 xanh Kể chuyện: Người đi săn và con nai. 11 11 TLV: Trả bài văn tả cảnh. 21 TLV: Luyện tập làm đơn. 22 Chọn ND viết đơn phù hợp LTVC: Đại từ xưng hô. 21 Thiết kế tình huống mới, bỏ bài 1 LTVC: Quan hệ từ. 22 lồng ghép biện pháp nghệ thuật( nếu Tập đọc: Mùa thảo quả. 23 có) Giữ lấy màu lồng ghép biện pháp nghệ thuật( nếu Tập đọc: Hành trình của bầy ong. 24 xanh có) Chính tả: Nghe viết: Mùa thảo quả. 12 Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc. 12 12 TLV: Cấu tạo của một bài văn tả người. 23 Luyện tập tả người (Quan sát và lựa chọn chi TLV: 24 tiết). LTVC: Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường. 23 Tuyên truyền bảo vệ môi trường LTVC: Luyện tập về quan hệ từ. 24 Tập đọc: Người gác rừng tí hon 25 Cảm thụ về nhân vật Tập đọc: Trồng rừng ngập mặn. 26 13 13 Giữ lấy màu Chính tả: Nghe – viết: Hành trình của bầy ong. xanh Kể chuyện: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia 13 7
  8. TLV: Luyện tập tả người: (Tả ngoại hình). 25 TLV: Luyện tập tả người: (Tả ngoại hình). 26 LTVC: Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường. 25 Giáo dục bảo vệ môi trường LTVC: Luyện tập về quan hệ từ. 26 Cảm thụ về nhân vật yêu thích, kể tiếp Tập đọc: Chuỗi ngọc lam. 27 kết thúc câu chuyện Tập đọc: Hạt gạo làng ta. 28 Cảm thụ về hình ảnh người nông dân Vì hạnh Chính tả: Nghe – viết: Chuỗi ngọc lam. 14 phúc con người Kể chuyện: Pa-xtơ và em bé. 14 14 TLV: Làm biên bản cuộc họp. 27 Chỉ cần cho học sinh nhận biết được TLV: Luyện tập làm biên bản cuộc họp. 28 biên bản. LTVC: Ôn tập về từ loại. 27 LTVC: Ôn tập về từ loại. 28 Liên hệ tình cảm của em với các thầy Vì hạnh Tập đọc: Buôn Chư Lênh đón cô giáo. 29 cô giáo phúc con người Tập đọc: Vễ ngôi nhà đang xây. 30 Chính tả: Nghe viết: Buôn Chư Lênh đón cô giáo. 15 Có thể thay kể câu chuyện em được 15 Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc biết về những người có tấm lòng giúp 15 đỡ đồng loại( đại dịch covid) TLV: Luyện tập tả người: (Tả hoạt động). 29 TLV: Luyện tập tả người: (Tả hoat động). 30 Vì hạnh LTVC: Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc. 29 phúc con LTVC: Tổng kết vốn từ. 30 Bổ sung kiến thức về nghĩa của một số 8
  9. người yếu tố hán việt thông dụng đồng âm khác nghĩa. Tập đọc: Thầy thuốc như mẹ hiền 31 Tập đọc: Thầy cúng đi bệnh viện 32 Chính tả: Nghe viết: Về ngôi nhà đang xây 16 Vì hạnh Kể chuyện: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia 16 16 phúc con TLV: Tả người: Kiểm tra viết 31 người TLV: Làm biên bản một vụ việc 32 Thay: luyện viết văn tả người LTVC: Tổng kết vốn từ 31 LTVC: Tổng kết vốn từ 32 Tập đọc: Ngu Công xã Trịnh Tường 33 Cảm thụ về nhân vật Tập đọc: Ca dao về lao động sản xuất 34 Chính tả: Nghe-viết: Người mẹ của 51 đứa con 17 Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc 17 17 TLV: Ôn tập về viết đơn 33 Chọn ND viết đơn phù hợp TLV: Trả bài văn tả người 34 LTVC: Ôn tập về từ và cấu tạo từ 33 LTVC: Ôn tập về câu 34 Tập đọc: Ôn tập: tiết 1 35 Tập đọc: Ôn tập: tiết 2 36 Chính tả: Ôn tập: tiết 3 18 Ôn tập cuối Kể chuyện: Ôn tập: tiết 4 18 18 học kì I TLV: Kiểm tra học kì 1 ( KT đọc) 35 TLV: Kiểm tra học kì 1 (KTviết) 36 LTVC: Ôn tập: tiết 5 35 LTVC: Ôn tập: tiết 6 36 9
  10. HS có năng khiếu phân vai đọc diễn Tập đọc: Người công dân số Một 37 cảm vở kịch, thể hiện được tính cách nhân vật (câu hỏi 4). *Bổ sung CH: Em biết gì về nhân vật Nguyễn Tất Người công Tập đọc: Người công dân số Một (tt) dân 38 Thành . Hãy viết 2,3 câu . Chính tả: Nghe viết: Nhà yêu nước Nguyễn Trung Trực 19 19 Kể chuyện: Chiếc đồng hồ 19 TLV: Luyện tập tả người: dựng đoạn mở bài 37 HS có năng khiếu làm được BT3 (tự TLV: Luyện tập tả người: dựng đoạn kết bài 38 nghĩ đề bài, viết đoạn kết bài). HS có năng khiếu thực hiện được yêu LTVC: Câu ghép 37 cầu của BT2 (trả lời câu hỏi, giải thích lí do). LTVC: Cách nối các vế câu ghép 38 Người công *Bổ sung CH: dân Tập đọc: Thái sư Trần Thủ Độ 39 Em hãy viết 2,3 câu nói về hiểu biết của mình về Thái sư Trần Thủ Độ . HS có năng khiếu phát biểu được Tập đọc: Nhà tài trợ đặc biệt của Cách mạng 40 những suy nghĩ của mình về trách nhiệm công dân với đất Chính tả: Nghe viết: Cánh cam lạc mẹ 20 20 20 Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc TLV: Tả người: Kiểm tra viết 39 Ra đề phù hợp với địa phương TLV: Lập chương trình hoạt động 40 Người công HS có năng khiếu làm được BT4 và dân LTVC: Mở rộng vốn từ: Công dân 39 giải thích lí do không thay được từ khác . 10
  11. LTVC: Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ 40 Tập đọc: Trí dũng song toàn 41 Nghe - ghi lại ý chính của bài Tập đọc Viết lời cảm ơn cho người bán bánh Tập đọc: Tiếng rao đêm 42 giò- người thương binh đã cứu người trong đám cháy Chính tả: Nghe viết: Trí dũng song toàn 21 21 21 Kể chuyện: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia TLV: Lập chương trình hoạt động 41 TLV: Trả bài văn tả người 42 LTVC: Mở rộng vốn từ: Công dân 41 Bỏ câu ghép : Nếu là chim tôi sẽ là LTVC: Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ 42 thay bằng câu ghép khác Tập đọc: Lập làng giữ biển 43 Lồng kiến thức hình ảnh thơ, lồng Tập đọc: Cao Bằng 44 ghép biện pháp nghệ thuật( nếu có) Chính tả: Nghe viết: Hà Nội 22 Kể chuyện: Ông Nguyễn Khoa Đăng 22 22 Vì cuộc sống TLV: Ôn tập văn kể chuyện 43 thanh bình TLV: Kể chuyện (Kiểm tra viết) 44 Không dạy phần nhận xét, ghi nhớ, LTVC: Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ 43 BT2,3 Không dạy phần nhận xét, ghi nhớ, LTVC: Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ 44 luyện tập Tập đọc: 45 45 Vì cuộc sống Tập đọc: Phân xử tài tình Nghe - ghi lại ý chính của bài Tập đọc 11
  12. thanh bình Tập đọc Chú đi tuần 46 Không hỏi câu hỏi 2 23 Chính tả: Nhớ-viết: Cao Bằng 23 Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc 23 TLV: Lập chương trình hoạt động 45 TLV: Trả bài văn kể chuyện 46 LTVC: Ôn nối các vế câu ghép bằng QHT 45 Thay bài MRVT Trật tự - An ninh LTVC: Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ 46 Không dạy phần nhận xét, ghi nhớ, ... Tập đọc: Luật tục xưa của người Ê-đê 47 Nghe - ghi lại ý chính của bài Tập đọc Vì cuộc sống Tập đọc: Hộp thư mật 48 Nghe - ghi lại ý chính của bài Tập đọc thanh bình Chính tả: Nghe-viết: Núi non hùng vĩ 24 Kể chuyện: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia 24 24 TLV: Ôn tập về tả đồ vật 47 TLV: Ôn tập về tả đồ vật 48 LTVC: Mở rộng vốn từ: Trật tự – An ninh 47 LTVC: Nối các vế câu ghép bằng cặp từ hô ứng 48 Tập đọc: Phong cảnh đền Hùng 49 Nghe - ghi lại ý chính của bài Tập đọc Tập đọc: Cửa sông 50 Nghe - ghi lại ý chính của bài Tập đọc Chính tả: Nghe viết: Ai là thủy tổ loài người 25 Kể chuyện: Vì muôn dân 25 Nhớ nguồn TLV: Tả đồ vật: Kiểm tra viết 49 TLV: Tập viết đoạn đối thoại 50 Chon nội dung phù hợp 25 Liên kết các câu trong bài bằng cách lặp từ LTVC: ngữ 49 Liên kết các câu trong bài bằng cách thay thế LTVC: 50 từ ngữ 12
  13. Tập đọc: Nghĩa thầy trò 51 Nghe - ghi lại ý chính của bài Tập đọc Tập đọc: Hội thổi cơm thi ở Đồng Vân 52 Nghe - ghi lại ý chính của bài Tập đọc Lồng ghép: Nhận biết công dụng của Chính tả: Nghe-ghi: Lịch sử Ngày Quốc tế Lao động 26 dấu gạch nối.CV405 Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc 26 26 Nhớ nguồn TLV: Tập viết đoạn đối thoại 51 TLV: Trả bài văn tả đồ vật 52 LTVC: Mở rộng vốn từ: Truyền Thống 51 Không làm BT1 LTVC: Luyện tập thay thế từ ngữ để liên kết câu 52 Không làm BT3 Tập đọc: Tranh làng Hồ 53 Nghe - ghi lại ý chính của bài Tập đọc - Giới thiệu biện pháp điệp từ, điệp Tập đọc: Đất nước 54 Nhớ nguồn ngữ. - Cho HS nghe bình giảng về khổ cuối Chính tả: Nhớ - viết: Cửa sông 27 và ghi chép lại một số ý quan trọng về đoạn thơ vừa chép. Kể chuyện: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia 27 27 TLV: Ôn tập tả cây cối 53 TLV: Tả cây cối (Kiểm tra viết) 54 -GV nêu nghĩa của một câu tục ngữ và LTVC: Mở rộng vốn từ: Truyền thống 53 yêu cầu HS ghi lại ý nghĩa của câu tục ngữ. CV405 -BT1 chỉ tìm từ ngữ nối ở 3 đoạn đầu LTVC: Liên kết các câu trong bài bằng từ ngữ nối 54 hoặc 4 đoạn cuối Tập đọc: Ôn tập (Tiết 1) 55 28 Ôn tập giữa Tập đọc: Ôn tập (Tiết 2) 56 13
  14. học kì II Chính tả: Ôn tập (Tiết 3) 28 Kể chuyện: Ôn tập (Tiết 4) 28 TLV: Ôn tập (Tiết 5) 55 TLV: Kiểm tra GKII (Kiểm tra viết) 56 LTVC: Ôn tập ( tiết 6) 55 LTVC: Kiểm tra GKII (Kiểm tra đọc) 56 Tập đọc: Một vụ đắm tàu 57 Thay một kết thúc vui cho câu chuyện Viết đoạn văn nêu suy nghĩ về quan Tập đọc: Con gái 58 niệm một số người coi trọng con trai hơn con gái. Nam và nữ Chính tả: Nhớ - viết: Đất nước 29 Kể chuyện: Lớp trưởng lớp tôi 29 29 TLV: Tập viết đoạn đối thoại 57 TLV: Trả bài văn tả cây cối 58 Bài 3: Điều chỉnh thành yêu cầu bài tập: Viết đoạn văn có sử dụng dấu LTVC: Ôn tập về dấu câu 57 chấm, chấm hỏi, chấm than miêu tả cây cối. CV 405 LTVC: Ôn tập về dấu câu 58 Tập đọc: Thuần phục sư tử 59 Tập đọc: Tà áo dài Việt Nam 60 30 Nam và nữ Chính tả: Nghe – ghi: Cô gái tương lai 30 CV405 Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc 31 TLV: Ôn tập về tả con vật 59 14
  15. TLV: Tả con vật (Kiểm tra viết) 60 LTVC: Mở rộng vốn từ: Nam và nữ 59 Không làm BT3 Bài 2: Điều chỉnh thành yêu cầu bài LTVC: Ôn tập về dấu câu (dấu phẩy) tập: Viết đoạn văn có sử dụng dấu phẩy 60 miêu tả con vật em yêu thích. Tập đọc: Công việc đầu tiên 61 Nam và nữ lồng ghép biện pháp nghệ thuật( nếu Tập đọc: Bầm ơi 62 có) Chính tả: Nghe viết: Tà áo dài Việt Nam 31 Kể chuyện: Kể chuyện đựơc chứng kiến hoặc tham gia 31 31 TLV: Ôn tập tả cảnh 61 TLV: Ôn tập về tả cảnh 62 LTVC: Mở rộng vốn từ: Nam và nữ 61 Không làm BT3 Bài 2: Điều chỉnh thành yêu cầu bài LTVC: Ôn tập về dấu câu (dấu phảy) tập: Viết đoạn văn có sử dụng dấu phẩy 62 miêu tả cảnh đẹp ở quê hương em. Tập đọc: Út Vịnh 63 lồng ghép biện pháp nghệ thuật( nếu Tập đọc: Những cánh buồm 64 có) Chính tả: Nhớ viết: Bầm ơi 32 32 Kể chuyện: Nhà vô địch 32 Những chủ nhân tương TLV: Trả bài văn tả con vật 63 lai TLV: Tả cảnh: Kiểm tra viết 64 15
  16. Bài 3: Điều chỉnh thành yêu cầu bài tập: Viết đoạn văn có sử dụng dấu hai LTVC: Ôn tập về dấu câu: (Dấu phẩy) (tt) chấm miêu tả cảnh đẹp ở quê hương 63 em LTVC: Ôn tập về dấu câu (Dấu hai chấm) 64 Tập đọc: Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục về trẻ em 65 lồng ghép biện pháp nghệ thuật( nếu Tập đọc: Sang năm con lên bảy 66 có) Chính tả: Nghe viết: Trong lời mẹ hát 33 Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc 33 Những chủ nhân tương TLV: Ôn tập về tả người 65 lai TLV: Tả người (Kiểm tra viết) 66 33 LTVC: Mở rộng vốn từ: Trẻ em 65 Không làm BT3 Bài 3: Điều chỉnh thành yêu cầu bài LTVC: Ôn tập về dấu câu tập: Viết đoạn văn có sử dụng dấu 66 ngoặc kép tả thầy (cô ) giáo của em. 1. Đặt mình vào vai Rê mi, nêu suy nghĩ về quyền học tập của trẻ em; 2. Tập đọc: Lớp học trên đường Xung quanh em có ai gặp hoàn cảnh như Rê mi không? Em có có cảm nghĩ 67 gì về những bạn có hoàn cảnh đó) Những chủ lồng ghép biện pháp nghệ thuật( nếu Tập đọc: Nếu trái đất thiếu trẻ em nhân tương 68 có) lai 34 Chính tả: Nhớ viết: Sang năm con lên bảy 34 Kể chuyện: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia 34 TLV: Trả bài văn tả cảnh 67 TLV: Trả bài văn tả người 68 LTVC: Ôn tập về dấu cấu dấu ngoặc kép 67 Thay bài Quyền và bổn phận Bài 2: Điều chỉnh thành yêu cầu bài LTVC: Ôn tập về dấu câu (Dấu gạch ngang) 68 tập: Viết đoạn văn có sử dụng dấu gạch ngang miêu tả một người bạn học. 35 Ôn tập cuối Tập đọc: Ôn tập: Tiết 1 69 16
  17. học kì II Tập đọc: Ôn tập: Tiết 2 70 Chính tả: Ôn tập: Tiết 3 35 Kể chuyện: Ôn tập: Tiết 4 35 TLV: Ôn tập: Tiết 5 69 TLV: Kiểm tra cuối kì 2 (kiểm tra viết) 70 Bổ sung kiến thức về nghĩa của một số LTVC: Ôn tập: Tiết 6 yếu tố hán việt thông dụng đồng âm 69 khác nghĩa. LTVC: Kiểm tra cuối kì 2 (kiểm tra: Đọc – hiểu) 70 II. Môn Toán lớp 5 Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) (Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, Chương trình và sách giáo khoa thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây Ghi chú dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên Tuần, môn; thời gian và hình thức tổ chức ) tháng Tiết Chủ đề/ học/ Tên bài học Mạch nội dung thời lượng Toán: Ôn tập: Khái niệm về phân số 1 Toán: Ôn tập: Tính chất cơ bản của phân số 2 Lựa chọn quy đồng 2 phần 1 Chương I: Ôn Toán: Ôn tập: So sánh hai phân số 3 tập và bổ sung về phân số. Toán: Ôn tập: So sánh hai phân số (tt) 4 Giải toán lên Toán: Phân số thập phân 5 quan đấn tỉ lệ. Toán: 6 Bảng đơn vị đo Luyện tập 2 diện tích. Toán: Ôn tập: phép cộng, trừ, nhân, chia hai PS 7 Toán: Ôn tập: phép cộng, trừ, nhân, chia hai PS(tt) 8 Toán: Hỗn số 9 17
  18. Toán: Hỗn số (tt) 10 Toán: Luyện tập 11 Toán: Luyện tập chung 12 3 Toán: Luyện tập chung (tt) 13 Toán: Luyện tập chung (tt) 14 Toán: Ôn tập về giải toán 15 Toán: Ôn tập và bổ sung về giải toán 16 Toán: Luyện tập 17 4 Toán: Ôn tập và bổ sung về giải toán (tt) 18 Toán: Luyện tập 19 Bỏ bài 3 Toán: Luyện tập chung 20 Toán: Ôn tập bảng đơn vị đo độ dài 21 Toán: Ôn tập bảng đơn vị đo khối lượng 22 5 Toán: Luyện tập 23 Bài 3 : Chỉ yêu cầu làm bài tập 3 Toán: Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông 24 (a) cột 1. Toán: Mi-li mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích 25 Không làm bài tập 3. Toán: Luyện tập 26 Toán: Héc-ta 27 Toán: Luyện tập 28 6 Toán: Luyện tập chung 29 Toán: Luyện tập chung (tt) 30 Toán: Bài 4 (Trang32) 7 Luyện tập chung (tt) Điều chỉnh giá phù hợp thực tế hiện 31 nay 18
  19. Toán: Khái niệm số thập phân 32 Chương II: Số Toán: 33 thập phân, các Khái niệm số thập phân (tt) phép tính với số Toán: Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân 34 thập phân Toán: Luyện tập 35 Toán: Số thập phân bằng nhau 36 Toán: So sánh số thập phân 37 Toán: 38 8 Luyện tập Toán: - Không yêu cầu: Tính bằng cách Luyện tập chung 39 thuận tiện nhất. - Không làm bài tập 4 (a). Toán: Viết các số đo độ dài dưới dạng số thâp phân 40 Toán: Luyện tập 41 Toán: Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân. 42 Toán: Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân. 43 9 Toán: Luyện tập chung. 44 Toán: Luyện tập chung (tt) 45 Toán: Luyện tập chung. 46 Toán: Kiểm tra giữa kì I. 47 Toán: Cộng hai số thập phân. 48 10 Toán: Luyện tập. 49 Toán: Tổng nhiều số thập phân. 50 Toán: Luyện tập. 51 Toán: Trừ hai số thập phân. 52 11 Toán: Luyện tập. 53 19
  20. Toán: Luyện tập chung. 54 Không làm Bài tập số 5 Toán: Nhân một số thập phân với một số tự nhiên. 55 Toán: Nhân một số thập với 10; 100; 1000 ; 56 Toán: Luyện tập. 57 Toán: 58 12 Nhân một số thập phân với một số thập phân. Toán: Luyện tập. 59 Toán: Luyện tập (tt) 60 Toán: Luyện tập chung. 61 Toán: Luyện tập chung. 62 Toán: Chia một số thập phân cho một số tự nhiên. 63 13 Toán: Luyện tập. 64 Toán: Chia một số thập phân cho 10; 100; 1000;... 65 Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà Toán: thương tìm được là một số thập phân. 66 Toán: Luyện tập. 67 14 Toán: Chia một số tự nhiên cho một số thập phân. 68 Toán: Luyện tập. 69 Toán: Chia một số thập phân cho một số thập phân. 70 Toán: Luyện tập. 71 Toán: Luyện tập chung. 72 Không làm bài tập 4 ý b, d Toán: Luyện tập chung. 73 15 Toán: Tỉ số phần trăm. 74 Toán: Giải bài toán về tỉ số phần trăm. 75 20